TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тригонометри́ческий

trigonometríčeskij[trʲɪɡənəmʲɪˈtrʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тригонометри́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тригонометри́ческий nghĩa là lượng giác.

Nghĩa của тригонометри́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về lượng giác học, lượng giác.
    • тригонометри́ческие фу́нкцииhàm lượng giác
    • тригонометри́ческие табли́цыnhững bảng lượng giác

Biến cách của тригонометри́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтригонометри́ческийтригонометри́ческоетригонометри́ческаятригонометри́ческие
Sinh cáchтригонометри́ческоготригонометри́ческоготригонометри́ческойтригонометри́ческих
Tặng cáchтригонометри́ческомутригонометри́ческомутригонометри́ческойтригонометри́ческим
Đối cáchтригонометри́ческий / тригонометри́ческоготригонометри́ческоетригонометри́ческуютригонометри́ческие / тригонометри́ческих
Công cụ cáchтригонометри́ческимтригонометри́ческимтригонометри́ческойтригонометри́ческими
Giới cáchтригонометри́ческомтригонометри́ческомтригонометри́ческойтригонометри́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

тригонометрический nghĩa là gì?

тригонометрический (tính từ) nghĩa là lượng giác.

тригонометрический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тригонометри́ческий (phiên âm Latinh trigonometríčeskij, IPA [trʲɪɡənəmʲɪˈtrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.