тригонометри́ческий
Dấu sắc trên тригонометри́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тригонометри́ческий nghĩa là lượng giác.
Nghĩa của тригонометри́ческий
Tính từ
- Thuộc về lượng giác học, lượng giác.
- тригонометри́ческие фу́нкцииhàm lượng giác
- тригонометри́ческие табли́цыnhững bảng lượng giác
Biến cách của тригонометри́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тригонометри́ческий | тригонометри́ческое | тригонометри́ческая | тригонометри́ческие |
| Sinh cách | тригонометри́ческого | тригонометри́ческого | тригонометри́ческой | тригонометри́ческих |
| Tặng cách | тригонометри́ческому | тригонометри́ческому | тригонометри́ческой | тригонометри́ческим |
| Đối cách | тригонометри́ческий / тригонометри́ческого | тригонометри́ческое | тригонометри́ческую | тригонометри́ческие / тригонометри́ческих |
| Công cụ cách | тригонометри́ческим | тригонометри́ческим | тригонометри́ческой | тригонометри́ческими |
| Giới cách | тригонометри́ческом | тригонометри́ческом | тригонометри́ческой | тригонометри́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тригонометрический nghĩa là gì?
тригонометрический (tính từ) nghĩa là lượng giác.
тригонометрический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тригонометри́ческий (phiên âm Latinh trigonometríčeskij, IPA [trʲɪɡənəmʲɪˈtrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.