тридцатиле́тие
Dấu sắc trên тридцатиле́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тридцатиле́тие nghĩa là ba mươi năm.
Nghĩa của тридцатиле́тие
Danh từ
- период [thời hạn, thời gian, thời kỳ] ba mươi năm.
- годовщина [lễ] kỷ niệm ba mươi năm, kỷ niệm lần thứ ba mươi.
Biến cách của тридцатиле́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тридцатиле́тие | тридцатиле́тия |
| Sinh cách кого? чего? | тридцатиле́тия | тридцатиле́тий |
| Tặng cách кому? чему? | тридцатиле́тию | тридцатиле́тиям |
| Đối cách кого? что? | тридцатиле́тие | тридцатиле́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | тридцатиле́тием | тридцатиле́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | тридцатиле́тии | тридцатиле́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của тридцатиле́тие
Câu hỏi thường gặp
тридцатилетие nghĩa là gì?
тридцатилетие (danh từ) nghĩa là ba mươi năm.
тридцатилетие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тридцатиле́тие (phiên âm Latinh tridcatilétije, IPA [trʲɪt͡s(ː)ɨtʲɪˈlʲetʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.