TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тридцатиле́тний

tridcatilétnij[trʲɪt͡s(ː)ɨtʲɪˈlʲetʲnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тридцатиле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тридцатиле́тний nghĩa là ba mươi năm, ba mươi tuổi.

Nghĩa của тридцатиле́тний

Tính từ

  1. о сроке [trong] ba mươi năm.
  2. о возрасте [được] ba mươi tuổi.
    • тридцатиле́тная же́нщинаngười phụ nữ ba mươi tuổi

Biến cách của тридцатиле́тний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтридцатиле́тнийтридцатиле́тнеетридцатиле́тняятридцатиле́тние
Sinh cáchтридцатиле́тнеготридцатиле́тнеготридцатиле́тнейтридцатиле́тних
Tặng cáchтридцатиле́тнемутридцатиле́тнемутридцатиле́тнейтридцатиле́тним
Đối cáchтридцатиле́тний / тридцатиле́тнеготридцатиле́тнеетридцатиле́тнюютридцатиле́тние / тридцатиле́тних
Công cụ cáchтридцатиле́тнимтридцатиле́тнимтридцатиле́тнейтридцатиле́тними
Giới cáchтридцатиле́тнемтридцатиле́тнемтридцатиле́тнейтридцатиле́тних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của тридцатиле́тний

Câu hỏi thường gặp

тридцатилетний nghĩa là gì?

тридцатилетний (tính từ) nghĩa là ba mươi năm, ba mươi tuổi.

тридцатилетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тридцатиле́тний (phiên âm Latinh tridcatilétnij, IPA [trʲɪt͡s(ː)ɨtʲɪˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.