три́дцать
Dấu sắc trên три́дцать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
три́дцать nghĩa là ba mươi, ba chục.
Nghĩa của три́дцать
Số từ
- Ba mươi, ba chục.
- в тридцати́ киломе́трахcách ba mươi ki-lô-mét, cách ba chục cây số
Biến cách của три́дцать (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тридцать | тридцати |
| Sinh cách кого? чего? | тридцати | тридца |
| Tặng cách кому? чему? | — | — |
| Đối cách кого? что? | — | — |
| Công cụ cách кем? чем? | — | — |
| Giới cách о ком? о чём? | — | — |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với три́дцать
- Я перезвоню тебе минут через тридцать. Tôi sẽ gọi lại trong vòng 30 phút nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3175136
- Том уже тридцать лет работает учителем. Anh ấy đã và đang làm việc với tư cách là một giáo viên trong 30 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13699308
- Том уже тридцать лет работает преподавателем. Anh ấy đã và đang làm việc với tư cách là một giáo viên trong 30 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13699309
- Это будет стоить тридцать евро. Cái này sẽ tốn €30. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2900247
- Мэри на тридцать шестой неделе. Mary mang thai đến tuần thứ 36. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4789405
- Мы женаты уже тридцать лет. Chúng tôi đã kết hôn được 30 năm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5408157
- Я бегаю в туалет каждые тридцать минут. Cứ 30 phút là tôi lại đi vệ sinh một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6924276
- Мы уже тридцать лет женаты. Chúng tôi đã kết hôn được 30 năm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7981123
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тридцать nghĩa là gì?
тридцать (số từ) nghĩa là ba mươi, ba chục.
тридцать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là три́дцать (phiên âm Latinh trídcatʹ, IPA [ˈtrʲit͡s(ː)ɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.