TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

три́дцать

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
trídcatʹ[ˈtrʲit͡s(ː)ɨtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên три́дцать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

три́дцать nghĩa là ba mươi, ba chục.

Nghĩa của три́дцать

Số từ

  1. Ba mươi, ba chục.
    • в тридцати́ киломе́трахcách ba mươi ki-lô-mét, cách ba chục cây số

Biến cách của три́дцать (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тридцатьтридцати
Sinh cách кого? чего?тридцатитридца
Tặng cách кому? чему?——
Đối cách кого? что?——
Công cụ cách кем? чем?——
Giới cách о ком? о чём?——

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với три́дцать

  • Я перезвоню тебе минут через тридцать. Tôi sẽ gọi lại trong vòng 30 phút nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3175136
  • Том уже тридцать лет работает учителем. Anh ấy đã và đang làm việc với tư cách là một giáo viên trong 30 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13699308
  • Том уже тридцать лет работает преподавателем. Anh ấy đã và đang làm việc với tư cách là một giáo viên trong 30 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13699309
  • Это будет стоить тридцать евро. Cái này sẽ tốn €30. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2900247
  • Мэри на тридцать шестой неделе. Mary mang thai đến tuần thứ 36. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4789405
  • Мы женаты уже тридцать лет. Chúng tôi đã kết hôn được 30 năm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5408157
  • Я бегаю в туалет каждые тридцать минут. Cứ 30 phút là tôi lại đi vệ sinh một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6924276
  • Мы уже тридцать лет женаты. Chúng tôi đã kết hôn được 30 năm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7981123

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

тридцать nghĩa là gì?

тридцать (số từ) nghĩa là ba mươi, ba chục.

тридцать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là три́дцать (phiên âm Latinh trídcatʹ, IPA [ˈtrʲit͡s(ː)ɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.