трикота́ж
giống đựcbất động vật
trikotáž[trʲɪkɐˈtaʂ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên трикота́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трикота́ж nghĩa là vải dệt kim.
Nghĩa của трикота́ж
Danh từ
- Vải dệt kim.
- собир.(изделия) hàng dệt kim, đồ dệt kim
Biến cách của трикота́ж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | трикота́ж | трикота́жи |
| Sinh cách кого? чего? | трикота́жа | трикота́жей |
| Tặng cách кому? чему? | трикота́жу | трикота́жам |
| Đối cách кого? что? | трикота́ж | трикота́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | трикота́жем | трикота́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | трикота́же | трикота́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
трикотаж nghĩa là gì?
трикотаж (danh từ) nghĩa là vải dệt kim.
трикотаж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трикота́ж (phiên âm Latinh trikotáž, IPA [trʲɪkɐˈtaʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.