TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трикота́жный

trikotážnyj[trʲɪkɐˈtaʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên трикота́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

трикота́жный nghĩa là Thuộc về dệt kim.

Nghĩa của трикота́жный

Tính từ

  1. Thuộc về dệt kim.
    • трикота́жная фа́брикаxưởng (nhà máy) dệt kim
    • трикота́жная ко́фточка[chiếc] áo dệt kim

Biến cách của трикота́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтрикота́жныйтрикота́жноетрикота́жнаятрикота́жные
Sinh cáchтрикота́жноготрикота́жноготрикота́жнойтрикота́жных
Tặng cáchтрикота́жномутрикота́жномутрикота́жнойтрикота́жным
Đối cáchтрикота́жный / трикота́жноготрикота́жноетрикота́жнуютрикота́жные / трикота́жных
Công cụ cáchтрикота́жнымтрикота́жнымтрикота́жнойтрикота́жными
Giới cáchтрикота́жномтрикота́жномтрикота́жнойтрикота́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

трикотажный nghĩa là gì?

трикотажный (tính từ) nghĩa là Thuộc về dệt kim.

трикотажный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трикота́жный (phiên âm Latinh trikotážnyj, IPA [trʲɪkɐˈtaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.