трикота́жный
Dấu sắc trên трикота́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трикота́жный nghĩa là Thuộc về dệt kim.
Nghĩa của трикота́жный
Tính từ
- Thuộc về dệt kim.
- трикота́жная фа́брикаxưởng (nhà máy) dệt kim
- трикота́жная ко́фточка[chiếc] áo dệt kim
Biến cách của трикота́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | трикота́жный | трикота́жное | трикота́жная | трикота́жные |
| Sinh cách | трикота́жного | трикота́жного | трикота́жной | трикота́жных |
| Tặng cách | трикота́жному | трикота́жному | трикота́жной | трикота́жным |
| Đối cách | трикота́жный / трикота́жного | трикота́жное | трикота́жную | трикота́жные / трикота́жных |
| Công cụ cách | трикота́жным | трикота́жным | трикота́жной | трикота́жными |
| Giới cách | трикота́жном | трикота́жном | трикота́жной | трикота́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
трикотажный nghĩa là gì?
трикотажный (tính từ) nghĩa là Thuộc về dệt kim.
трикотажный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трикота́жный (phiên âm Latinh trikotážnyj, IPA [trʲɪkɐˈtaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.