TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трили́стник

giống đựcbất động vật
trilístnik[trʲɪˈlʲisnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên трили́стник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

трили́стник nghĩa là cây cỏ ba lá, cỏ chĩa ba, hình tam diện, hình ba lá.

Nghĩa của трили́стник

Danh từ

  1. Cây cỏ ba lá, cỏ chĩa ba, xa trục thảo (Trifolium).
  2. на эмблемах Hình tam diện, hình ba lá.

Biến cách của трили́стник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?трили́стниктрили́стники
Sinh cách кого? чего?трили́стникатрили́стников
Tặng cách кому? чему?трили́стникутрили́стникам
Đối cách кого? что?трили́стниктрили́стники
Công cụ cách кем? чем?трили́стникомтрили́стниками
Giới cách о ком? о чём?трили́стникетрили́стниках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

трилистник nghĩa là gì?

трилистник (danh từ) nghĩa là cây cỏ ba lá, cỏ chĩa ba, hình tam diện, hình ba lá.

трилистник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трили́стник (phiên âm Latinh trilístnik, IPA [trʲɪˈlʲisnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.