трили́стник
Dấu sắc trên трили́стник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трили́стник nghĩa là cây cỏ ba lá, cỏ chĩa ba, hình tam diện, hình ba lá.
Nghĩa của трили́стник
Danh từ
- Cây cỏ ba lá, cỏ chĩa ba, xa trục thảo (Trifolium).
- на эмблемах Hình tam diện, hình ba lá.
Biến cách của трили́стник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | трили́стник | трили́стники |
| Sinh cách кого? чего? | трили́стника | трили́стников |
| Tặng cách кому? чему? | трили́стнику | трили́стникам |
| Đối cách кого? что? | трили́стник | трили́стники |
| Công cụ cách кем? чем? | трили́стником | трили́стниками |
| Giới cách о ком? о чём? | трили́стнике | трили́стниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
трилистник nghĩa là gì?
трилистник (danh từ) nghĩa là cây cỏ ba lá, cỏ chĩa ba, hình tam diện, hình ba lá.
трилистник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трили́стник (phiên âm Latinh trilístnik, IPA [trʲɪˈlʲisnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.