трина́дцатый
Dấu sắc trên трина́дцатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трина́дцатый nghĩa là thứ mười ba.
Nghĩa của трина́дцатый
Số từ
- Thứ mười ba.
Biến cách của трина́дцатый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | трина́дцатый | трина́дцатое | трина́дцатая | трина́дцатые |
| Sinh cách | трина́дцатого | трина́дцатого | трина́дцатой | трина́дцатых |
| Tặng cách | трина́дцатому | трина́дцатому | трина́дцатой | трина́дцатым |
| Đối cách | трина́дцатый / трина́дцатого | трина́дцатое | трина́дцатую | трина́дцатые / трина́дцатых |
| Công cụ cách | трина́дцатым | трина́дцатым | трина́дцатой | трина́дцатыми |
| Giới cách | трина́дцатом | трина́дцатом | трина́дцатой | трина́дцатых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тринадцатый nghĩa là gì?
тринадцатый (số từ) nghĩa là thứ mười ba.
тринадцатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трина́дцатый (phiên âm Latinh trinádcatyj, IPA [trʲɪˈnat͡s(ː)ɨtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.