TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трина́дцатый

trinádcatyj[trʲɪˈnat͡s(ː)ɨtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên трина́дцатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

трина́дцатый nghĩa là thứ mười ba.

Nghĩa của трина́дцатый

Số từ

  1. Thứ mười ba.

Biến cách của трина́дцатый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтрина́дцатыйтрина́дцатоетрина́дцатаятрина́дцатые
Sinh cáchтрина́дцатоготрина́дцатоготрина́дцатойтрина́дцатых
Tặng cáchтрина́дцатомутрина́дцатомутрина́дцатойтрина́дцатым
Đối cáchтрина́дцатый / трина́дцатоготрина́дцатоетрина́дцатуютрина́дцатые / трина́дцатых
Công cụ cáchтрина́дцатымтрина́дцатымтрина́дцатойтрина́дцатыми
Giới cáchтрина́дцатомтрина́дцатомтрина́дцатойтрина́дцатых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

тринадцатый nghĩa là gì?

тринадцатый (số từ) nghĩa là thứ mười ba.

тринадцатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трина́дцатый (phiên âm Latinh trinádcatyj, IPA [trʲɪˈnat͡s(ː)ɨtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.