TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тринадцатиле́тний

trinadcatilétnij[trʲɪˌnat͡s(ː)ɨtʲɪˈlʲetʲnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тринадцатиле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тринадцатиле́тний nghĩa là mười ba năm, mười ba tuổi.

Nghĩa của тринадцатиле́тний

Tính từ

  1. о сроке [trong] mười ba năm.
  2. о возрасте [lên, được] mười ba tuổi.

Biến cách của тринадцатиле́тний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтринадцатиле́тнийтринадцатиле́тнеетринадцатиле́тняятринадцатиле́тние
Sinh cáchтринадцатиле́тнеготринадцатиле́тнеготринадцатиле́тнейтринадцатиле́тних
Tặng cáchтринадцатиле́тнемутринадцатиле́тнемутринадцатиле́тнейтринадцатиле́тним
Đối cáchтринадцатиле́тний / тринадцатиле́тнеготринадцатиле́тнеетринадцатиле́тнюютринадцатиле́тние / тринадцатиле́тних
Công cụ cáchтринадцатиле́тнимтринадцатиле́тнимтринадцатиле́тнейтринадцатиле́тними
Giới cáchтринадцатиле́тнемтринадцатиле́тнемтринадцатиле́тнейтринадцатиле́тних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của тринадцатиле́тний

Câu hỏi thường gặp

тринадцатилетний nghĩa là gì?

тринадцатилетний (tính từ) nghĩa là mười ba năm, mười ba tuổi.

тринадцатилетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тринадцатиле́тний (phiên âm Latinh trinadcatilétnij, IPA [trʲɪˌnat͡s(ː)ɨtʲɪˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.