три́ста
Dấu sắc trên три́ста chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
три́ста nghĩa là ba trăm.
Nghĩa của три́ста
Số từ
- Ba trăm.
Biến cách của три́ста (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | три́ста |
| Sinh cách кого? чего? | трёхсо́т |
| Tặng cách кому? чему? | трёмста́м |
| Đối cách кого? что? | три́ста |
| Công cụ cách кем? чем? | тремяста́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | трёхста́х |
Câu ví dụ với три́ста
- Новая стиральная машина стоила триста евро. Chiếc máy giặt mới này tốn 300 euro. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14029889
- Я согласился купить его за триста долларов. Tôi đồng ý mua nó với giá 300 đôla. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12569004
- Я согласился купить её за триста долларов. Tôi đồng ý mua nó với giá 300 đôla. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12569005
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
триста nghĩa là gì?
триста (số từ) nghĩa là ba trăm.
триста đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là три́ста (phiên âm Latinh trísta, IPA [ˈtrʲistə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.