триумфа́льный
Dấu sắc trên триумфа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
триумфа́льный nghĩa là nhân lễ khải hoàn.
Nghĩa của триумфа́льный
Tính từ
- Nhân lễ khải hoàn; (победный (cũng)) thắng lợi, chiến thắng; (торжественный) trọng thể, long trọng.
- триумфа́льная а́ркаkhải hoàn môn, cổng khải hoàn
- триумфальный путьcon đường thắng lợi
- триумфа́льное ше́ствие[cuộc] diễn hành thắng lợi
Biến cách của триумфа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | триумфа́льный | триумфа́льное | триумфа́льная | триумфа́льные |
| Sinh cách | триумфа́льного | триумфа́льного | триумфа́льной | триумфа́льных |
| Tặng cách | триумфа́льному | триумфа́льному | триумфа́льной | триумфа́льным |
| Đối cách | триумфа́льный / триумфа́льного | триумфа́льное | триумфа́льную | триумфа́льные / триумфа́льных |
| Công cụ cách | триумфа́льным | триумфа́льным | триумфа́льной | триумфа́льными |
| Giới cách | триумфа́льном | триумфа́льном | триумфа́льной | триумфа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
триумфальный nghĩa là gì?
триумфальный (tính từ) nghĩa là nhân lễ khải hoàn.
триумфальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là триумфа́льный (phiên âm Latinh triumfálʹnyj, IPA [trʲɪʊmˈfalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.