TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

триумфа́льный

triumfálʹnyj[trʲɪʊmˈfalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên триумфа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

триумфа́льный nghĩa là nhân lễ khải hoàn.

Nghĩa của триумфа́льный

Tính từ

  1. Nhân lễ khải hoàn; (победный (cũng)) thắng lợi, chiến thắng; (торжественный) trọng thể, long trọng.
    • триумфа́льная а́ркаkhải hoàn môn, cổng khải hoàn
    • триумфальный путьcon đường thắng lợi
    • триумфа́льное ше́ствие[cuộc] diễn hành thắng lợi

Biến cách của триумфа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтриумфа́льныйтриумфа́льноетриумфа́льнаятриумфа́льные
Sinh cáchтриумфа́льноготриумфа́льноготриумфа́льнойтриумфа́льных
Tặng cáchтриумфа́льномутриумфа́льномутриумфа́льнойтриумфа́льным
Đối cáchтриумфа́льный / триумфа́льноготриумфа́льноетриумфа́льнуютриумфа́льные / триумфа́льных
Công cụ cáchтриумфа́льнымтриумфа́льнымтриумфа́льнойтриумфа́льными
Giới cáchтриумфа́льномтриумфа́льномтриумфа́льнойтриумфа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

триумфальный nghĩa là gì?

триумфальный (tính từ) nghĩa là nhân lễ khải hoàn.

триумфальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là триумфа́льный (phiên âm Latinh triumfálʹnyj, IPA [trʲɪʊmˈfalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.