тропи́ческий
Dấu sắc trên тропи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тропи́ческий nghĩa là Thuộc về nhiệt đới.
Nghĩa của тропи́ческий
Tính từ
- Thuộc về nhiệt đới.
- тропический по́ясnhiệt đới
- тропи́ческая лихора́дка[bệnh] sốt rét
- тропи́ческая жара́cái nóng [của vùng] nhiệt đới
Biến cách của тропи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тропи́ческий | тропи́ческое | тропи́ческая | тропи́ческие |
| Sinh cách | тропи́ческого | тропи́ческого | тропи́ческой | тропи́ческих |
| Tặng cách | тропи́ческому | тропи́ческому | тропи́ческой | тропи́ческим |
| Đối cách | тропи́ческий / тропи́ческого | тропи́ческое | тропи́ческую | тропи́ческие / тропи́ческих |
| Công cụ cách | тропи́ческим | тропи́ческим | тропи́ческой | тропи́ческими |
| Giới cách | тропи́ческом | тропи́ческом | тропи́ческой | тропи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với тропи́ческий
- Тропические леса должны быть сохранены. Rừng mưa nhiệt đới cần được bảo tồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4792177
- Треть тропических лесов мира находится в Бразилии. Một phần ba rừng mưa trên thế giới nằm ở Brazil. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13549141
- Тигры живут в тропических лесах, а львы - в саваннах. Hổ sống trong rừng rậm, sư tử sống ở xavan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2717010
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тропический nghĩa là gì?
тропический (tính từ) nghĩa là Thuộc về nhiệt đới.
тропический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тропи́ческий (phiên âm Latinh tropíčeskij, IPA [trɐˈpʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.