трос
giống đựcbất động vật
tros[tros]
giọng máy của trình duyệt
трос nghĩa là dây neo, dây.
Nghĩa của трос
Danh từ
- Dây neo.
- Dây.
Biến cách của трос (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тро́с | тро́сы |
| Sinh cách кого? чего? | тро́са | тро́сов |
| Tặng cách кому? чему? | тро́су | тро́сам |
| Đối cách кого? что? | тро́с | тро́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | тро́сом | тро́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | тро́се | тро́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với трос
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
трос nghĩa là gì?
трос (danh từ) nghĩa là dây neo, dây.
трос đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трос (phiên âm Latinh tros, IPA [tros]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.