TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трос

giống đựcbất động vật
tros[tros] giọng máy của trình duyệt

трос nghĩa là dây neo, dây.

Nghĩa của трос

Danh từ

  1. Dây neo.
  2. Dây.

Biến cách của трос (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тро́стро́сы
Sinh cách кого? чего?тро́сатро́сов
Tặng cách кому? чему?тро́сутро́сам
Đối cách кого? что?тро́стро́сы
Công cụ cách кем? чем?тро́сомтро́сами
Giới cách о ком? о чём?тро́сетро́сах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với трос

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

трос nghĩa là gì?

трос (danh từ) nghĩa là dây neo, dây.

трос đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трос (phiên âm Latinh tros, IPA [tros]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.