тропосфе́ра
Dấu sắc trên тропосфе́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тропосфе́ра nghĩa là tầng đối lưu.
Nghĩa của тропосфе́ра
Danh từ
- Tầng đối lưu.
Biến cách của тропосфе́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тропосфе́ра | тропосфе́ры |
| Sinh cách кого? чего? | тропосфе́ры | тропосфе́р |
| Tặng cách кому? чему? | тропосфе́ре | тропосфе́рам |
| Đối cách кого? что? | тропосфе́ру | тропосфе́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | тропосфе́рой | тропосфе́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | тропосфе́ре | тропосфе́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тропосфера nghĩa là gì?
тропосфера (danh từ) nghĩa là tầng đối lưu.
тропосфера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тропосфе́ра (phiên âm Latinh troposféra, IPA [trəpɐˈsfʲerə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.