тростни́к
giống đựcbất động vật
trostník[trɐsˈnʲik]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên тростни́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тростни́к nghĩa là sậy.
Nghĩa của тростни́к
Danh từ
- Sậy.
Biến cách của тростни́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тростни́к | тростники́ |
| Sinh cách кого? чего? | тростника́ | тростнико́в |
| Tặng cách кому? чему? | тростнику́ | тростника́м |
| Đối cách кого? что? | тростни́к | тростники́ |
| Công cụ cách кем? чем? | тростнико́м | тростника́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | тростнике́ | тростника́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тростник nghĩa là gì?
тростник (danh từ) nghĩa là sậy.
тростник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тростни́к (phiên âm Latinh trostník, IPA [trɐsˈnʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.