TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трофе́йный

troféjnyj[trɐˈfʲejnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên трофе́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

трофе́йный nghĩa là là chiến lợi phẩm.

Nghĩa của трофе́йный

Tính từ

  1. Là chiến lợi phẩm, của chiếm được.
    • трофе́йное ору́жиеvũ khí chiến lợi phẩm, khí giới chiếm được

Biến cách của трофе́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтрофе́йныйтрофе́йноетрофе́йнаятрофе́йные
Sinh cáchтрофе́йноготрофе́йноготрофе́йнойтрофе́йных
Tặng cáchтрофе́йномутрофе́йномутрофе́йнойтрофе́йным
Đối cáchтрофе́йный / трофе́йноготрофе́йноетрофе́йнуютрофе́йные / трофе́йных
Công cụ cáchтрофе́йнымтрофе́йнымтрофе́йнойтрофе́йными
Giới cáchтрофе́йномтрофе́йномтрофе́йнойтрофе́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

трофейный nghĩa là gì?

трофейный (tính từ) nghĩa là là chiến lợi phẩm.

трофейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трофе́йный (phiên âm Latinh troféjnyj, IPA [trɐˈfʲejnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.