трубопрово́д
Dấu sắc trên трубопрово́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трубопрово́д nghĩa là ống dẫn.
Nghĩa của трубопрово́д
Danh từ
- [Cái, đương] ống dẫn.
Biến cách của трубопрово́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | трубопрово́д | трубопрово́ды |
| Sinh cách кого? чего? | трубопрово́да | трубопрово́дов |
| Tặng cách кому? чему? | трубопрово́ду | трубопрово́дам |
| Đối cách кого? что? | трубопрово́д | трубопрово́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | трубопрово́дом | трубопрово́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | трубопрово́де | трубопрово́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
трубопровод nghĩa là gì?
трубопровод (danh từ) nghĩa là ống dẫn.
трубопровод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трубопрово́д (phiên âm Latinh truboprovód, IPA [trʊbəprɐˈvot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.