тру́бный
Dấu sắc trên тру́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тру́бный nghĩa là Thuộc về ống; kèn ((giống trung) труба́).
Nghĩa của тру́бный
Tính từ
- Thuộc về ống; kèn ((giống trung) труба́).
- трубный сигна́лkèn hiệu, hiệu kèn
Biến cách của тру́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тру́бный | тру́бное | тру́бная | тру́бные |
| Sinh cách | тру́бного | тру́бного | тру́бной | тру́бных |
| Tặng cách | тру́бному | тру́бному | тру́бной | тру́бным |
| Đối cách | тру́бный / тру́бного | тру́бное | тру́бную | тру́бные / тру́бных |
| Công cụ cách | тру́бным | тру́бным | тру́бной | тру́бными |
| Giới cách | тру́бном | тру́бном | тру́бной | тру́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của тру́бный
Câu hỏi thường gặp
трубный nghĩa là gì?
трубный (tính từ) nghĩa là Thuộc về ống; kèn ((giống trung) труба́).
трубный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тру́бный (phiên âm Latinh trúbnyj, IPA [ˈtrubnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.