TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тру́бный

trúbnyj[ˈtrubnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тру́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тру́бный nghĩa là Thuộc về ống; kèn ((giống trung) труба́).

Nghĩa của тру́бный

Tính từ

  1. Thuộc về ống; kèn ((giống trung) труба́).
    • трубный сигна́лkèn hiệu, hiệu kèn

Biến cách của тру́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтру́бныйтру́бноетру́бнаятру́бные
Sinh cáchтру́бноготру́бноготру́бнойтру́бных
Tặng cáchтру́бномутру́бномутру́бнойтру́бным
Đối cáchтру́бный / тру́бноготру́бноетру́бнуютру́бные / тру́бных
Công cụ cáchтру́бнымтру́бнымтру́бнойтру́бными
Giới cáchтру́бномтру́бномтру́бнойтру́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của тру́бный

Câu hỏi thường gặp

трубный nghĩa là gì?

трубный (tính từ) nghĩa là Thuộc về ống; kèn ((giống trung) труба́).

трубный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тру́бный (phiên âm Latinh trúbnyj, IPA [ˈtrubnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.