труд
труд nghĩa là việc làm, công việc, tác phẩm.
Nghĩa của труд
Danh từ
- Việc làm, công việc.
- Tác phẩm.
- Lao động.
Biến cách của труд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тру́д | труды́ |
| Sinh cách кого? чего? | труда́ | трудо́в |
| Tặng cách кому? чему? | труду́ | труда́м |
| Đối cách кого? что? | тру́д | труды́ |
| Công cụ cách кем? чем? | трудо́м | труда́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | труде́ | труда́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của труд
Câu ví dụ với труд
- Без труда не вынешь рыбку из пруда. Không thầy đố mày làm nên.Tatoeba #4279443
- Кормиться собственным трудом. Tay làm hàm nhai.Tatoeba #2808769
- Том без труда нашёл дом Мэри. Tôm đã tìm thấy nhà của Mary mà không gặp bất cứ trở ngại nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7585250
- Я с трудом выношу его поведение. tôi có thể chịu đựng được sự đối xử của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12152119
- В отпуске я прочёл все труды Милтона. Trong chuyến đi nghỉ, tôi đọc toàn bộ các tác phẩm của Milton. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1481008
- К сожалению, я с трудом говорю по-французски. Thật không may, tôi hầu như không nói được tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2507322
- К сожалению, я с трудом говорю на французском. Thật không may, tôi hầu như không nói được tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2507325
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
труд nghĩa là gì?
труд (danh từ) nghĩa là việc làm, công việc, tác phẩm.
труд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là труд (phiên âm Latinh trud, IPA [trut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.