тру́бчатый
Dấu sắc trên тру́бчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тру́бчатый nghĩa là có hình ống.
Nghĩa của тру́бчатый
Tính từ
- Có hình ống.
Biến cách của тру́бчатый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тру́бчатый | тру́бчатое | тру́бчатая | тру́бчатые |
| Sinh cách | тру́бчатого | тру́бчатого | тру́бчатой | тру́бчатых |
| Tặng cách | тру́бчатому | тру́бчатому | тру́бчатой | тру́бчатым |
| Đối cách | тру́бчатый / тру́бчатого | тру́бчатое | тру́бчатую | тру́бчатые / тру́бчатых |
| Công cụ cách | тру́бчатым | тру́бчатым | тру́бчатой | тру́бчатыми |
| Giới cách | тру́бчатом | тру́бчатом | тру́бчатой | тру́бчатых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
трубчатый nghĩa là gì?
трубчатый (tính từ) nghĩa là có hình ống.
трубчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тру́бчатый (phiên âm Latinh trúbčatyj, IPA [ˈtrupt͡ɕɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.