TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тру́бчатый

trúbčatyj[ˈtrupt͡ɕɪtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тру́бчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тру́бчатый nghĩa là có hình ống.

Nghĩa của тру́бчатый

Tính từ

  1. Có hình ống.

Biến cách của тру́бчатый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтру́бчатыйтру́бчатоетру́бчатаятру́бчатые
Sinh cáchтру́бчатоготру́бчатоготру́бчатойтру́бчатых
Tặng cáchтру́бчатомутру́бчатомутру́бчатойтру́бчатым
Đối cáchтру́бчатый / тру́бчатоготру́бчатоетру́бчатуютру́бчатые / тру́бчатых
Công cụ cáchтру́бчатымтру́бчатымтру́бчатойтру́бчатыми
Giới cáchтру́бчатомтру́бчатомтру́бчатойтру́бчатых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

трубчатый nghĩa là gì?

трубчатый (tính từ) nghĩa là có hình ống.

трубчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тру́бчатый (phiên âm Latinh trúbčatyj, IPA [ˈtrupt͡ɕɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.