TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

труднопроходимый

trudnoproxodimyj giọng máy của trình duyệt

труднопроходимый nghĩa là khó qua, khó đi qua.

Nghĩa của труднопроходимый

Tính từ

  1. Khó qua, khó đi qua, khó vượt qua, hiểm trở.

Câu hỏi thường gặp

труднопроходимый nghĩa là gì?

труднопроходимый (tính từ) nghĩa là khó qua, khó đi qua.

труднопроходимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là труднопроходимый (phiên âm Latinh trudnoproxodimyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.