тру́дность
Dấu sắc trên тру́дность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тру́дность nghĩa là khó khăn, nan giải.
Nghĩa của тру́дность
Danh từ
- [Sự, tính chất] khó khăn, nan giải, khó nhọc, vất vả, gay go, gian khổ, gian nan ((giống trung) тру́дный) обцкн. (số nhiều) (затруднения, препятствия) [điều] khó khăn, trở ngại, cản trở, vất vả, gian khổ.
- тру́дности ро́стаnhững khó khăn của (trong) trưởng thành
Biến cách của тру́дность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тру́дность | тру́дности |
| Sinh cách кого? чего? | тру́дности | тру́дностей |
| Tặng cách кому? чему? | тру́дности | тру́дностям |
| Đối cách кого? что? | тру́дность | тру́дности |
| Công cụ cách кем? чем? | тру́дностью | тру́дностями |
| Giới cách о ком? о чём? | тру́дности | тру́дностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тру́дность
Đồng nghĩa
Họ từ của тру́дность
Câu ví dụ với тру́дность
- Это не единственная трудность. Đó không phải là khó khăn duy nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2480413
- Они знали о трудностях. Họ nhận thức được những khó khăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2633351
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
трудность nghĩa là gì?
трудность (danh từ) nghĩa là khó khăn, nan giải.
трудность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тру́дность (phiên âm Latinh trúdnostʹ, IPA [ˈtrudnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.