TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тру́дность

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
trúdnostʹ[ˈtrudnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тру́дность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тру́дность nghĩa là khó khăn, nan giải.

Nghĩa của тру́дность

Danh từ

  1. [Sự, tính chất] khó khăn, nan giải, khó nhọc, vất vả, gay go, gian khổ, gian nan ((giống trung) тру́дный) обцкн. (số nhiều) (затруднения, препятствия) [điều] khó khăn, trở ngại, cản trở, vất vả, gian khổ.
    • тру́дности ро́стаnhững khó khăn của (trong) trưởng thành

Biến cách của тру́дность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тру́дностьтру́дности
Sinh cách кого? чего?тру́дноститру́дностей
Tặng cách кому? чему?тру́дноститру́дностям
Đối cách кого? что?тру́дностьтру́дности
Công cụ cách кем? чем?тру́дностьютру́дностями
Giới cách о ком? о чём?тру́дноститру́дностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тру́дность

Đồng nghĩa

Họ từ của тру́дность

Câu ví dụ với тру́дность

  • Это не единственная трудность. Đó không phải là khó khăn duy nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2480413
  • Они знали о трудностях. Họ nhận thức được những khó khăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2633351

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

трудность nghĩa là gì?

трудность (danh từ) nghĩa là khó khăn, nan giải.

трудность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тру́дность (phiên âm Latinh trúdnostʹ, IPA [ˈtrudnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.