трудоде́нь
Dấu sắc trên трудоде́нь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трудоде́нь nghĩa là ngày côngl công.
Nghĩa của трудоде́нь
Danh từ
- Ngày côngl công ((viết tắt)).
- он вы́работал со́рок пять трудодне́й в э́том ме́сяцеtrong tháng này anh ấy làm được bốn mươi lăm [ngày] công
Biến cách của трудоде́нь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | трудоде́нь | трудодни́ |
| Sinh cách кого? чего? | трудодня́ | трудодне́й |
| Tặng cách кому? чему? | трудодню́ | трудодня́м |
| Đối cách кого? что? | трудоде́нь | трудодни́ |
| Công cụ cách кем? чем? | трудоднём | трудодня́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | трудодне́ | трудодня́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
трудодень nghĩa là gì?
трудодень (danh từ) nghĩa là ngày côngl công.
трудодень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трудоде́нь (phiên âm Latinh trudodénʹ, IPA [trʊdɐˈdʲenʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.