трудоспосо́бность
Dấu sắc trên трудоспосо́бность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трудоспосо́бность nghĩa là khả năng lao động, sức lao động.
Nghĩa của трудоспосо́бность
Danh từ
- Khả năng lao động, sức lao động.
- поте́ря трудоспосо́бности[sự] mất khả năng lao động, mất sức lao động
- продуктисность Khả năng lao động nhiều, sức lao động có hiệu quả.
Biến cách của трудоспосо́бность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | трудоспосо́бность | трудоспосо́бности |
| Sinh cách кого? чего? | трудоспосо́бности | трудоспосо́бностей |
| Tặng cách кому? чему? | трудоспосо́бности | трудоспосо́бностям |
| Đối cách кого? что? | трудоспосо́бность | трудоспосо́бности |
| Công cụ cách кем? чем? | трудоспосо́бностью | трудоспосо́бностями |
| Giới cách о ком? о чём? | трудоспосо́бности | трудоспосо́бностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với трудоспосо́бность
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
трудоспособность nghĩa là gì?
трудоспособность (danh từ) nghĩa là khả năng lao động, sức lao động.
трудоспособность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трудоспосо́бность (phiên âm Latinh trudosposóbnostʹ, IPA [trʊdəspɐˈsobnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.