TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тру́дный

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
trúdnyj[ˈtrudnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тру́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тру́дный nghĩa là khó, khó khăn, khốn khó.

Nghĩa của тру́дный

Tính từ

  1. Khó.
  2. Khó khăn, khốn khó.
  3. Khó tính.

Biến cách của тру́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтру́дныйтру́дноетру́днаятру́дные
Sinh cáchтру́дноготру́дноготру́днойтру́дных
Tặng cáchтру́дномутру́дномутру́днойтру́дным
Đối cáchтру́дный / тру́дноготру́дноетру́днуютру́дные / тру́дных
Công cụ cáchтру́днымтру́днымтру́днойтру́дными
Giới cáchтру́дномтру́дномтру́днойтру́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của тру́дный

So sánh hơn(по)трудне́е
So sánh nhất(наи)трудне́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тру́дный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với тру́дный

  • Говорить – легко, делать – трудно. Nói thì dễ, làm thì khó.Tatoeba #5106142
  • Французский весьма трудный, не так ли? Tiếng Pháp rất khó phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2500221
  • Французский весьма трудный, не правда ли? Tiếng Pháp rất khó phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2500222
  • Французский довольно трудный, не так ли? Tiếng Pháp rất khó phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2500224
  • Французский довольно трудный, не правда ли? Tiếng Pháp rất khó phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2500225
  • Это трудный для изучения язык. Đây là ngôn ngữ khó học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3344510
  • Очень трудно избавиться от дурных привычек. Rất khó để từ bỏ những thói quen xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1293567
  • Любовь, дым и кашель трудно скрыть. Tình yêu, khói và cơn ho là những thứ khó giấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5654329

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

трудный nghĩa là gì?

трудный (tính từ) nghĩa là khó, khó khăn, khốn khó.

трудный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тру́дный (phiên âm Latinh trúdnyj, IPA [ˈtrudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.