трудоустро́йство
Dấu sắc trên трудоустро́йство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трудоустро́йство nghĩa là Sự bố trí công việc, thu xếp công ăn việc làm.
Nghĩa của трудоустро́йство
Danh từ
- Sự bố trí công việc, thu xếp công ăn việc làm.
Biến cách của трудоустро́йство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | трудоустро́йство | трудоустро́йства |
| Sinh cách кого? чего? | трудоустро́йства | трудоустро́йств |
| Tặng cách кому? чему? | трудоустро́йству | трудоустро́йствам |
| Đối cách кого? что? | трудоустро́йство | трудоустро́йства |
| Công cụ cách кем? чем? | трудоустро́йством | трудоустро́йствами |
| Giới cách о ком? о чём? | трудоустро́йстве | трудоустро́йствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
трудоустройство nghĩa là gì?
трудоустройство (danh từ) nghĩa là Sự bố trí công việc, thu xếp công ăn việc làm.
трудоустройство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трудоустро́йство (phiên âm Latinh trudoustrójstvo, IPA [trʊdəʊˈstrojstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.