TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трудоёмкий

trudojómkij[trʊdɐˈjɵmkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

трудоёмкий nghĩa là tốn nhiều công, tốn công.

Nghĩa của трудоёмкий

Tính từ

  1. Tốn nhiều công, tốn công, tốn sức, công phu.
    • э́то о́чень трудоёмкая рабо́таđó là những công việc rất công phu (tốn công), đó là một việc tốn rất nhiều công

Biến cách của трудоёмкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтрудоёмкийтрудоёмкоетрудоёмкаятрудоёмкие
Sinh cáchтрудоёмкоготрудоёмкоготрудоёмкойтрудоёмких
Tặng cáchтрудоёмкомутрудоёмкомутрудоёмкойтрудоёмким
Đối cáchтрудоёмкий / трудоёмкоготрудоёмкоетрудоёмкуютрудоёмкие / трудоёмких
Công cụ cáchтрудоёмкимтрудоёмкимтрудоёмкойтрудоёмкими
Giới cáchтрудоёмкомтрудоёмкомтрудоёмкойтрудоёмких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

трудоёмкий nghĩa là gì?

трудоёмкий (tính từ) nghĩa là tốn nhiều công, tốn công.

трудоёмкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трудоёмкий (phiên âm Latinh trudojómkij, IPA [trʊdɐˈjɵmkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.