трудоёмкий
trudojómkij[trʊdɐˈjɵmkʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
трудоёмкий nghĩa là tốn nhiều công, tốn công.
Nghĩa của трудоёмкий
Tính từ
- Tốn nhiều công, tốn công, tốn sức, công phu.
- э́то о́чень трудоёмкая рабо́таđó là những công việc rất công phu (tốn công), đó là một việc tốn rất nhiều công
Biến cách của трудоёмкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | трудоёмкий | трудоёмкое | трудоёмкая | трудоёмкие |
| Sinh cách | трудоёмкого | трудоёмкого | трудоёмкой | трудоёмких |
| Tặng cách | трудоёмкому | трудоёмкому | трудоёмкой | трудоёмким |
| Đối cách | трудоёмкий / трудоёмкого | трудоёмкое | трудоёмкую | трудоёмкие / трудоёмких |
| Công cụ cách | трудоёмким | трудоёмким | трудоёмкой | трудоёмкими |
| Giới cách | трудоёмком | трудоёмком | трудоёмкой | трудоёмких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
трудоёмкий nghĩa là gì?
трудоёмкий (tính từ) nghĩa là tốn nhiều công, tốn công.
трудоёмкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трудоёмкий (phiên âm Latinh trudojómkij, IPA [trʊdɐˈjɵmkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.