TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трудоспосо́бный

trudosposóbnyj[trʊdəspɐˈsobnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên трудоспосо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

трудоспосо́бный nghĩa là có sức lao động.

Nghĩa của трудоспосо́бный

Tính từ

  1. Có khả năng lao động, có sức lao động.
    • всё трудоспосо́бное населе́ниеtoàn bộ dân số có khả năng lao động

Biến cách của трудоспосо́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтрудоспосо́бныйтрудоспосо́бноетрудоспосо́бнаятрудоспосо́бные
Sinh cáchтрудоспосо́бноготрудоспосо́бноготрудоспосо́бнойтрудоспосо́бных
Tặng cáchтрудоспосо́бномутрудоспосо́бномутрудоспосо́бнойтрудоспосо́бным
Đối cáchтрудоспосо́бный / трудоспосо́бноготрудоспосо́бноетрудоспосо́бнуютрудоспосо́бные / трудоспосо́бных
Công cụ cáchтрудоспосо́бнымтрудоспосо́бнымтрудоспосо́бнойтрудоспосо́бными
Giới cáchтрудоспосо́бномтрудоспосо́бномтрудоспосо́бнойтрудоспосо́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với трудоспосо́бный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

трудоспособный nghĩa là gì?

трудоспособный (tính từ) nghĩa là có sức lao động.

трудоспособный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трудоспосо́бный (phiên âm Latinh trudosposóbnyj, IPA [trʊdəspɐˈsobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.