трудя́щийся
Dấu sắc trên трудя́щийся chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трудя́щийся nghĩa là công nhân.
Nghĩa của трудя́щийся
Danh từ
- Công nhân.
Biến cách của трудя́щийся (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | трудя́щийся | трудя́щиеся |
| Sinh cách кого? чего? | трудя́щегося | трудя́щихся |
| Tặng cách кому? чему? | трудя́щемуся | трудя́щимся |
| Đối cách кого? что? | трудя́щегося | трудя́щихся |
| Công cụ cách кем? чем? | трудя́щимся | трудя́щимися |
| Giới cách о ком? о чём? | трудя́щемся | трудя́щихся |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với трудя́щийся
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với трудя́щийся
- Сегодня День международной солидарности трудящихся. Hôm nay là Ngày Quốc tế Lao động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13883292
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
трудящийся nghĩa là gì?
трудящийся (danh từ) nghĩa là công nhân.
трудящийся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трудя́щийся (phiên âm Latinh trudjáščijsja, IPA [trʊˈdʲæɕːɪjsʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.