трудоёмкость
giống cáibất động vật
trudojómkostʹ[trʊdɐˈjɵmkəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
трудоёмкость nghĩa là tốn công, tốn sức.
Nghĩa của трудоёмкость
Danh từ
- [Sự, độ] tốn công, tốn sức, công phu, hao phí lao động.
Biến cách của трудоёмкость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | трудоёмкость |
| Sinh cách кого? чего? | трудоёмкости |
| Tặng cách кому? чему? | трудоёмкости |
| Đối cách кого? что? | трудоёмкость |
| Công cụ cách кем? чем? | трудоёмкостью |
| Giới cách о ком? о чём? | трудоёмкости |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
трудоёмкость nghĩa là gì?
трудоёмкость (danh từ) nghĩa là tốn công, tốn sức.
трудоёмкость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трудоёмкость (phiên âm Latinh trudojómkostʹ, IPA [trʊdɐˈjɵmkəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.