TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трудоёмкость

giống cáibất động vật
trudojómkostʹ[trʊdɐˈjɵmkəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

трудоёмкость nghĩa là tốn công, tốn sức.

Nghĩa của трудоёмкость

Danh từ

  1. [Sự, độ] tốn công, tốn sức, công phu, hao phí lao động.

Biến cách của трудоёмкость (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?трудоёмкость
Sinh cách кого? чего?трудоёмкости
Tặng cách кому? чему?трудоёмкости
Đối cách кого? что?трудоёмкость
Công cụ cách кем? чем?трудоёмкостью
Giới cách о ком? о чём?трудоёмкости

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

трудоёмкость nghĩa là gì?

трудоёмкость (danh từ) nghĩa là tốn công, tốn sức.

трудоёмкость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трудоёмкость (phiên âm Latinh trudojómkostʹ, IPA [trʊdɐˈjɵmkəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.