труп
trup[trup]
giọng máy của trình duyệt
труп nghĩa là thi thể, xác chết.
Nghĩa của труп
Danh từ
- Thi thể, xác chết, tử thi, thây mặt, thây, xác; (животного) xác.
- вскры́тие трупа[sự] mổ xác, phẫu tích
- похо́жий на трупgiỗng như xác chết [không hồn]
- переступи́ть че́рез че́й-л. трупgiẫm qua xác chết của ai để đạt đến mục đích, dù có phải giết ai cũng không từ
- то́лько че́рез мой труп!tôi cương quyết phản đối!
Biến cách của труп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тру́п | тру́пы |
| Sinh cách кого? чего? | тру́па | тру́пов |
| Tặng cách кому? чему? | тру́пу | тру́пам |
| Đối cách кого? что? | тру́п | тру́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | тру́пом | тру́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | тру́пе | тру́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
труп nghĩa là gì?
труп (danh từ) nghĩa là thi thể, xác chết.
труп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là труп (phiên âm Latinh trup, IPA [trup]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.