тру́пный
trúpnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên тру́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тру́пный nghĩa là xác chết, tử thi.
Nghĩa của тру́пный
Tính từ
- Thuộc về thi thể, xác chết, tử thi.
- трупный за́пахmùi xác chết, mùi tử thi, tử khí
- трупный ядchất độc tử thi, thi thể độc
- тру́пное окочене́ние[sự] cứng đờ của xác chết
Biến cách của тру́пный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тру́пный | тру́пное | тру́пная | тру́пные |
| Sinh cách | тру́пного | тру́пного | тру́пной | тру́пных |
| Tặng cách | тру́пному | тру́пному | тру́пной | тру́пным |
| Đối cách | тру́пный | тру́пное | тру́пную | тру́пные |
| Công cụ cách | тру́пным | тру́пным | тру́пной | тру́пными |
| Giới cách | тру́пном | тру́пном | тру́пной | тру́пных |
| Dạng ngắn | тру́пен | тру́пно | тру́пна | тру́пны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
трупный nghĩa là gì?
трупный (tính từ) nghĩa là xác chết, tử thi.
трупный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тру́пный (phiên âm Latinh trúpnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.