TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тру́пный

trúpnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тру́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тру́пный nghĩa là xác chết, tử thi.

Nghĩa của тру́пный

Tính từ

  1. Thuộc về thi thể, xác chết, tử thi.
    • трупный за́пахmùi xác chết, mùi tử thi, tử khí
    • трупный ядchất độc tử thi, thi thể độc
    • тру́пное окочене́ние[sự] cứng đờ của xác chết

Biến cách của тру́пный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтру́пныйтру́пноетру́пнаятру́пные
Sinh cáchтру́пноготру́пноготру́пнойтру́пных
Tặng cáchтру́пномутру́пномутру́пнойтру́пным
Đối cáchтру́пныйтру́пноетру́пнуютру́пные
Công cụ cáchтру́пнымтру́пнымтру́пнойтру́пными
Giới cáchтру́пномтру́пномтру́пнойтру́пных
Dạng ngắnтру́пентру́пнотру́пнатру́пны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

трупный nghĩa là gì?

трупный (tính từ) nghĩa là xác chết, tử thi.

трупный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тру́пный (phiên âm Latinh trúpnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.