тру́сость
Dấu sắc trên тру́сость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тру́сость nghĩa là tính nhát gan, nhút nhát.
Nghĩa của тру́сость
Danh từ
- Tính nhát gan, nhút nhát, hay sợ hãi; hèn nhát, ươn hèn ((giống trung) трусли́вый).
Biến cách của тру́сость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тру́сость | тру́сости |
| Sinh cách кого? чего? | тру́сости | тру́состей |
| Tặng cách кому? чему? | тру́сости | тру́состям |
| Đối cách кого? что? | тру́сость | тру́сости |
| Công cụ cách кем? чем? | тру́состью | тру́состями |
| Giới cách о ком? о чём? | тру́сости | тру́состях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
трусость nghĩa là gì?
трусость (danh từ) nghĩa là tính nhát gan, nhút nhát.
трусость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тру́сость (phiên âm Latinh trúsostʹ, IPA [ˈtrusəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.