трусли́вый
Dấu sắc trên трусли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трусли́вый nghĩa là nhát, nhát gan.
Nghĩa của трусли́вый
Tính từ
- Nhát, nhát gan, nhút nhát, hay sợ hãi; (с оттенком презрения) hèn nhát, ươn hèn; (выражающий трусость) sợ sệt, sợ hãi.
- трусли́вое чу́вствоcảm giác rờn rợn (rợn rợn)
- трусливый взглядcái nhìn sợ sệt (sợ hãi)
- трусли́в как за́яцnhát như cáy, nhát như thỏ
Biến cách của трусли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | трусли́вый | трусли́вое | трусли́вая | трусли́вые |
| Sinh cách | трусли́вого | трусли́вого | трусли́вой | трусли́вых |
| Tặng cách | трусли́вому | трусли́вому | трусли́вой | трусли́вым |
| Đối cách | трусли́вый / трусли́вого | трусли́вое | трусли́вую | трусли́вые / трусли́вых |
| Công cụ cách | трусли́вым | трусли́вым | трусли́вой | трусли́выми |
| Giới cách | трусли́вом | трусли́вом | трусли́вой | трусли́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của трусли́вый
| So sánh hơn | (по)трусли́вее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với трусли́вый
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của трусли́вый
Câu ví dụ với трусли́вый
- Он слишком труслив для этого. Nó quá yếu hèn để cố gắn việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #469160
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
трусливый nghĩa là gì?
трусливый (tính từ) nghĩa là nhát, nhát gan.
трусливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трусли́вый (phiên âm Latinh truslívyj, IPA [trʊs⁽ʲ⁾ˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.