трут
giống đựcbất động vật
trut[trut]
giọng máy của trình duyệt
трут nghĩa là bùi nhùi, nòm.
Nghĩa của трут
Danh từ
- Bùi nhùi, nòm.
Biến cách của трут (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тру́т | тру́ты |
| Sinh cách кого? чего? | тру́та | тру́тов |
| Tặng cách кому? чему? | тру́ту | тру́там |
| Đối cách кого? что? | тру́т | тру́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | тру́том | тру́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | тру́те | тру́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
трут nghĩa là gì?
трут (danh từ) nghĩa là bùi nhùi, nòm.
трут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трут (phiên âm Latinh trut, IPA [trut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.