TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трухля́вый

truxljávyj[trʊˈxlʲavɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên трухля́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

трухля́вый nghĩa là mục nát.

Nghĩa của трухля́вый

Tính từ

  1. Mục nát.

Biến cách của трухля́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтрухля́выйтрухля́воетрухля́ваятрухля́вые
Sinh cáchтрухля́воготрухля́воготрухля́войтрухля́вых
Tặng cáchтрухля́вомутрухля́вомутрухля́войтрухля́вым
Đối cáchтрухля́вый / трухля́воготрухля́воетрухля́вуютрухля́вые / трухля́вых
Công cụ cáchтрухля́вымтрухля́вымтрухля́войтрухля́выми
Giới cáchтрухля́вомтрухля́вомтрухля́войтрухля́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của трухля́вый

So sánh hơn(по)трухля́вее

Câu hỏi thường gặp

трухлявый nghĩa là gì?

трухлявый (tính từ) nghĩa là mục nát.

трухлявый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трухля́вый (phiên âm Latinh truxljávyj, IPA [trʊˈxlʲavɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.