трухля́вый
Dấu sắc trên трухля́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трухля́вый nghĩa là mục nát.
Nghĩa của трухля́вый
Tính từ
- Mục nát.
Biến cách của трухля́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | трухля́вый | трухля́вое | трухля́вая | трухля́вые |
| Sinh cách | трухля́вого | трухля́вого | трухля́вой | трухля́вых |
| Tặng cách | трухля́вому | трухля́вому | трухля́вой | трухля́вым |
| Đối cách | трухля́вый / трухля́вого | трухля́вое | трухля́вую | трухля́вые / трухля́вых |
| Công cụ cách | трухля́вым | трухля́вым | трухля́вой | трухля́выми |
| Giới cách | трухля́вом | трухля́вом | трухля́вой | трухля́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của трухля́вый
| So sánh hơn | (по)трухля́вее |
Câu hỏi thường gặp
трухлявый nghĩa là gì?
трухлявый (tính từ) nghĩa là mục nát.
трухлявый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трухля́вый (phiên âm Latinh truxljávyj, IPA [trʊˈxlʲavɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.