трюка́чество
giống trungbất động vật
trjukáčestvo
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên трюка́чество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трюка́чество nghĩa là xảo thuật.
Nghĩa của трюка́чество
Danh từ
- khẩu ngữ Xảo thuật.
- в искусстве [sự, khuynh hướng] quá thiên về xảo thuật, quá thích dùng xảo thuật.
Biến cách của трюка́чество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | трюка́чество | трюка́чества |
| Sinh cách кого? чего? | трюка́чества | трюка́честв |
| Tặng cách кому? чему? | трюка́честву | трюка́чествам |
| Đối cách кого? что? | трюка́чество | трюка́чества |
| Công cụ cách кем? чем? | трюка́чеством | трюка́чествами |
| Giới cách о ком? о чём? | трюка́честве | трюка́чествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
трюкачество nghĩa là gì?
трюкачество (danh từ) nghĩa là xảo thuật.
трюкачество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трюка́чество (phiên âm Latinh trjukáčestvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.