трюк
trjuk[trʲuk]
giọng máy của trình duyệt
трюк nghĩa là ngón, mẹo.
Nghĩa của трюк
Danh từ
- Ngón, mẹo, thủ pháp, xảo thuật.
- акробати́ческий трюкxảo thuật nhào lộn
- nghĩa bóng Mánh khóe, mánh lới, thủ đoạn.
- дипломати́ческий трюкthủ đoạn (mánh khóe) ngoại giao
Biến cách của трюк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | трю́к | трю́ки |
| Sinh cách кого? чего? | трю́ка | трю́ков |
| Tặng cách кому? чему? | трю́ку | трю́кам |
| Đối cách кого? что? | трю́к | трю́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | трю́ком | трю́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | трю́ке | трю́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với трюк
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
трюк nghĩa là gì?
трюк (danh từ) nghĩa là ngón, mẹo.
трюк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трюк (phiên âm Latinh trjuk, IPA [trʲuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.