TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трюк

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
trjuk[trʲuk] giọng máy của trình duyệt

трюк nghĩa là ngón, mẹo.

Nghĩa của трюк

Danh từ

  1. Ngón, mẹo, thủ pháp, xảo thuật.
    • акробати́ческий трюкxảo thuật nhào lộn
  2. nghĩa bóng Mánh khóe, mánh lới, thủ đoạn.
    • дипломати́ческий трюкthủ đoạn (mánh khóe) ngoại giao

Biến cách của трюк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?трю́ктрю́ки
Sinh cách кого? чего?трю́катрю́ков
Tặng cách кому? чему?трю́кутрю́кам
Đối cách кого? что?трю́ктрю́ки
Công cụ cách кем? чем?трю́комтрю́ками
Giới cách о ком? о чём?трю́кетрю́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với трюк

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

трюк nghĩa là gì?

трюк (danh từ) nghĩa là ngón, mẹo.

трюк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трюк (phiên âm Latinh trjuk, IPA [trʲuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.