трю́фель
Dấu sắc trên трю́фель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трю́фель nghĩa là nấm cục, nấm truy-flơ.
Nghĩa của трю́фель
Danh từ
- гриб Nấm cục, nấm truy-flơ (Tuberaceae).
- мн.трю́фельи — (конфеты) kẹo súc-cù-là, kẹo sô-cô-la
Biến cách của трю́фель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | трю́фель | трю́фели |
| Sinh cách кого? чего? | трю́феля | трю́фелей |
| Tặng cách кому? чему? | трю́фелю | трю́фелям |
| Đối cách кого? что? | трю́фель | трю́фели |
| Công cụ cách кем? чем? | трю́фелем | трю́фелями |
| Giới cách о ком? о чём? | трю́феле | трю́фелях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
трюфель nghĩa là gì?
трюфель (danh từ) nghĩa là nấm cục, nấm truy-flơ.
трюфель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трю́фель (phiên âm Latinh trjúfelʹ, IPA [ˈtrʲʉfʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.