TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трю́фель

giống đựcbất động vật
trjúfelʹ[ˈtrʲʉfʲɪlʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên трю́фель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

трю́фель nghĩa là nấm cục, nấm truy-flơ.

Nghĩa của трю́фель

Danh từ

  1. гриб Nấm cục, nấm truy-flơ (Tuberaceae).
    • мн.трю́фельи — (конфеты) kẹo súc-cù-là, kẹo sô-cô-la

Biến cách của трю́фель (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?трю́фельтрю́фели
Sinh cách кого? чего?трю́фелятрю́фелей
Tặng cách кому? чему?трю́фелютрю́фелям
Đối cách кого? что?трю́фельтрю́фели
Công cụ cách кем? чем?трю́фелемтрю́фелями
Giới cách о ком? о чём?трю́фелетрю́фелях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

трюфель nghĩa là gì?

трюфель (danh từ) nghĩa là nấm cục, nấm truy-flơ.

трюфель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трю́фель (phiên âm Latinh trjúfelʹ, IPA [ˈtrʲʉfʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.