трюм
giống đựcbất động vật
trjum[trʲum]
giọng máy của trình duyệt
трюм nghĩa là bụng tàu, khoang.
Nghĩa của трюм
Danh từ
- Bụng tàu, khoang [tàu], hầm [tàu].
Biến cách của трюм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | трю́м | трю́мы |
| Sinh cách кого? чего? | трю́ма | трю́мов |
| Tặng cách кому? чему? | трю́му | трю́мам |
| Đối cách кого? что? | трю́м | трю́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | трю́мом | трю́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | трю́ме | трю́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
трюм nghĩa là gì?
трюм (danh từ) nghĩa là bụng tàu, khoang.
трюм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трюм (phiên âm Latinh trjum, IPA [trʲum]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.