TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трюм

giống đựcbất động vật
trjum[trʲum] giọng máy của trình duyệt

трюм nghĩa là bụng tàu, khoang.

Nghĩa của трюм

Danh từ

  1. Bụng tàu, khoang [tàu], hầm [tàu].

Biến cách của трюм (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?трю́мтрю́мы
Sinh cách кого? чего?трю́матрю́мов
Tặng cách кому? чему?трю́мутрю́мам
Đối cách кого? что?трю́мтрю́мы
Công cụ cách кем? чем?трю́момтрю́мами
Giới cách о ком? о чём?трю́метрю́мах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

трюм nghĩa là gì?

трюм (danh từ) nghĩa là bụng tàu, khoang.

трюм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трюм (phiên âm Latinh trjum, IPA [trʲum]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.