тряси́на
Dấu sắc trên тряси́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тряси́на nghĩa là vũng đầm lầy, ao bùn.
Nghĩa của тряси́на
Danh từ
- Vũng đầm lầy, ao bùn.
Biến cách của тряси́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тряси́на | тряси́ны |
| Sinh cách кого? чего? | тряси́ны | тряси́н |
| Tặng cách кому? чему? | тряси́не | тряси́нам |
| Đối cách кого? что? | тряси́ну | тряси́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | тряси́ной | тряси́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | тряси́не | тряси́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
трясина nghĩa là gì?
трясина (danh từ) nghĩa là vũng đầm lầy, ao bùn.
трясина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тряси́на (phiên âm Latinh trjasína, IPA [trʲɪˈsʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.