трясогу́зка
Dấu sắc trên трясогу́зка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трясогу́зка nghĩa là chim chìa vôi, chim cà lơi.
Nghĩa của трясогу́зка
Danh từ
- động vật học [con] chim chìa vôi, chim cà lơi, chim tích linh (Motacillidae).
Biến cách của трясогу́зка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | трясогу́зка | трясогу́зки |
| Sinh cách кого? чего? | трясогу́зки | трясогу́зок |
| Tặng cách кому? чему? | трясогу́зке | трясогу́зкам |
| Đối cách кого? что? | трясогу́зку | трясогу́зок |
| Công cụ cách кем? чем? | трясогу́зкой | трясогу́зками |
| Giới cách о ком? о чём? | трясогу́зке | трясогу́зках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
трясогузка nghĩa là gì?
трясогузка (danh từ) nghĩa là chim chìa vôi, chim cà lơi.
трясогузка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трясогу́зка (phiên âm Latinh trjasogúzka, IPA [trʲɪsɐˈɡuskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.