TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трёхгодичный

trjóxgodičnyj giọng máy của trình duyệt

трёхгодичный nghĩa là trong ba năm.

Nghĩa của трёхгодичный

Tính từ

  1. Trong ba năm.

Câu hỏi thường gặp

трёхгодичный nghĩa là gì?

трёхгодичный (tính từ) nghĩa là trong ba năm.

трёхгодичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трёхгодичный (phiên âm Latinh trjóxgodičnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.