трёпка
трёпка nghĩa là đập tước, ngâm rửa, chải, làm sạch.
Nghĩa của трёпка
Danh từ
- волокна [sự] đập tước, ngâm rửa, vò.
- шерсти [sự] chải, làm sạch.
- khẩu ngữ порка [sự, trận] đánh đập, đánh, đập.
- зада́ть трёпку кому́-л.đánh đập ai, đánh (đập, nện, choảng, tả, dần) cho ai một trận
- трёпка не́рвов[sự] giày vò, giày vò thần kinh, làm tình làm tội, làm tức giận, làm bực bội
Biến cách của трёпка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | трёпка | трёпки |
| Sinh cách кого? чего? | трёпки | трёпок |
| Tặng cách кому? чему? | трёпке | трёпкам |
| Đối cách кого? что? | трёпку | трёпки |
| Công cụ cách кем? чем? | трёпкой | трёпками |
| Giới cách о ком? о чём? | трёпке | трёпках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của трёпка
Câu ví dụ với трёпка
- Мы задали противнику трёпку. Quân ta đã giáng một đòn nặng nề vào địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1786643
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
трёпка nghĩa là gì?
трёпка (danh từ) nghĩa là đập tước, ngâm rửa, chải, làm sạch.
трёпка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трёпка (phiên âm Latinh trjópka, IPA [ˈtrʲɵpkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.