TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трёпка

giống cáibất động vật
trjópka[ˈtrʲɵpkə] giọng máy của trình duyệt

трёпка nghĩa là đập tước, ngâm rửa, chải, làm sạch.

Nghĩa của трёпка

Danh từ

  1. волокна [sự] đập tước, ngâm rửa, vò.
  2. шерсти [sự] chải, làm sạch.
  3. khẩu ngữ порка [sự, trận] đánh đập, đánh, đập.
    • зада́ть трёпку кому́-л.đánh đập ai, đánh (đập, nện, choảng, tả, dần) cho ai một trận
    • трёпка не́рвов[sự] giày vò, giày vò thần kinh, làm tình làm tội, làm tức giận, làm bực bội

Biến cách của трёпка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?трёпкатрёпки
Sinh cách кого? чего?трёпкитрёпок
Tặng cách кому? чему?трёпкетрёпкам
Đối cách кого? что?трёпкутрёпки
Công cụ cách кем? чем?трёпкойтрёпками
Giới cách о ком? о чём?трёпкетрёпках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của трёпка

Câu ví dụ với трёпка

  • Мы задали противнику трёпку. Quân ta đã giáng một đòn nặng nề vào địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1786643

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

трёпка nghĩa là gì?

трёпка (danh từ) nghĩa là đập tước, ngâm rửa, chải, làm sạch.

трёпка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трёпка (phiên âm Latinh trjópka, IPA [ˈtrʲɵpkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.