TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трёхдне́вный

trjoxdnévnyj[ˌtrʲɵɣdʲˈnʲevnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên трёхдне́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

трёхдне́вный nghĩa là trong ba ngày.

Nghĩa của трёхдне́вный

Tính từ

  1. Trong ba ngày.
    • в трёхдневный срокtrong thời hạn ba ngày

Biến cách của трёхдне́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтрёхдне́вныйтрёхдне́вноетрёхдне́внаятрёхдне́вные
Sinh cáchтрёхдне́вноготрёхдне́вноготрёхдне́внойтрёхдне́вных
Tặng cáchтрёхдне́вномутрёхдне́вномутрёхдне́внойтрёхдне́вным
Đối cáchтрёхдне́вный / трёхдне́вноготрёхдне́вноетрёхдне́внуютрёхдне́вные / трёхдне́вных
Công cụ cáchтрёхдне́внымтрёхдне́внымтрёхдне́внойтрёхдне́вными
Giới cáchтрёхдне́вномтрёхдне́вномтрёхдне́внойтрёхдне́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

трёхдневный nghĩa là gì?

трёхдневный (tính từ) nghĩa là trong ba ngày.

трёхдневный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трёхдне́вный (phiên âm Latinh trjoxdnévnyj, IPA [ˌtrʲɵɣdʲˈnʲevnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.