трёхдне́вный
Dấu sắc trên трёхдне́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трёхдне́вный nghĩa là trong ba ngày.
Nghĩa của трёхдне́вный
Tính từ
- Trong ba ngày.
- в трёхдневный срокtrong thời hạn ba ngày
Biến cách của трёхдне́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | трёхдне́вный | трёхдне́вное | трёхдне́вная | трёхдне́вные |
| Sinh cách | трёхдне́вного | трёхдне́вного | трёхдне́вной | трёхдне́вных |
| Tặng cách | трёхдне́вному | трёхдне́вному | трёхдне́вной | трёхдне́вным |
| Đối cách | трёхдне́вный / трёхдне́вного | трёхдне́вное | трёхдне́вную | трёхдне́вные / трёхдне́вных |
| Công cụ cách | трёхдне́вным | трёхдне́вным | трёхдне́вной | трёхдне́вными |
| Giới cách | трёхдне́вном | трёхдне́вном | трёхдне́вной | трёхдне́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
трёхдневный nghĩa là gì?
трёхдневный (tính từ) nghĩa là trong ba ngày.
трёхдневный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трёхдне́вный (phiên âm Latinh trjoxdnévnyj, IPA [ˌtrʲɵɣdʲˈnʲevnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.