трёхколё́сный
Dấu sắc trên трёхколё́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трёхколё́сный nghĩa là có ba bánh.
Nghĩa của трёхколё́сный
Tính từ
- Có ba bánh.
- трёхколёсный велосипе́д[chiếc] xe đạp ba bánh
Biến cách của трёхколё́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | трёхколё́сный | трёхколё́сное | трёхколё́сная | трёхколё́сные |
| Sinh cách | трёхколё́сного | трёхколё́сного | трёхколё́сной | трёхколё́сных |
| Tặng cách | трёхколё́сному | трёхколё́сному | трёхколё́сной | трёхколё́сным |
| Đối cách | трёхколё́сный / трёхколё́сного | трёхколё́сное | трёхколё́сную | трёхколё́сные / трёхколё́сных |
| Công cụ cách | трёхколё́сным | трёхколё́сным | трёхколё́сной | трёхколё́сными |
| Giới cách | трёхколё́сном | трёхколё́сном | трёхколё́сной | трёхколё́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
трёхколёсный nghĩa là gì?
трёхколёсный (tính từ) nghĩa là có ba bánh.
трёхколёсный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трёхколё́сный (phiên âm Latinh trjoxkoljósnyj, IPA [trʲɵxkɐˈlʲɵsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.