TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трёхколё́сный

trjoxkoljósnyj[trʲɵxkɐˈlʲɵsnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên трёхколё́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

трёхколё́сный nghĩa là có ba bánh.

Nghĩa của трёхколё́сный

Tính từ

  1. Có ba bánh.
    • трёхколёсный велосипе́д[chiếc] xe đạp ba bánh

Biến cách của трёхколё́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтрёхколё́сныйтрёхколё́сноетрёхколё́снаятрёхколё́сные
Sinh cáchтрёхколё́сноготрёхколё́сноготрёхколё́снойтрёхколё́сных
Tặng cáchтрёхколё́сномутрёхколё́сномутрёхколё́снойтрёхколё́сным
Đối cáchтрёхколё́сный / трёхколё́сноготрёхколё́сноетрёхколё́снуютрёхколё́сные / трёхколё́сных
Công cụ cáchтрёхколё́снымтрёхколё́снымтрёхколё́снойтрёхколё́сными
Giới cáchтрёхколё́сномтрёхколё́сномтрёхколё́снойтрёхколё́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

трёхколёсный nghĩa là gì?

трёхколёсный (tính từ) nghĩa là có ba bánh.

трёхколёсный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трёхколё́сный (phiên âm Latinh trjoxkoljósnyj, IPA [trʲɵxkɐˈlʲɵsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.