TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трёхкра́тный

trjoxkrátnyj[trʲɪxˈkratnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên трёхкра́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

трёхкра́тный nghĩa là trong ba lần.

Nghĩa của трёхкра́тный

Tính từ

  1. Trong ba lần.
    • трёхкратный чемпио́нnhà vô địch ba lần, người ba lần vô địch

Biến cách của трёхкра́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтрёхкра́тныйтрёхкра́тноетрёхкра́тнаятрёхкра́тные
Sinh cáchтрёхкра́тноготрёхкра́тноготрёхкра́тнойтрёхкра́тных
Tặng cáchтрёхкра́тномутрёхкра́тномутрёхкра́тнойтрёхкра́тным
Đối cáchтрёхкра́тный / трёхкра́тноготрёхкра́тноетрёхкра́тнуютрёхкра́тные / трёхкра́тных
Công cụ cáchтрёхкра́тнымтрёхкра́тнымтрёхкра́тнойтрёхкра́тными
Giới cáchтрёхкра́тномтрёхкра́тномтрёхкра́тнойтрёхкра́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với трёхкра́тный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

трёхкратный nghĩa là gì?

трёхкратный (tính từ) nghĩa là trong ba lần.

трёхкратный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трёхкра́тный (phiên âm Latinh trjoxkrátnyj, IPA [trʲɪxˈkratnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.