трёхле́тний
Dấu sắc trên трёхле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трёхле́тний nghĩa là ba năm, lên ba, ba tuổi.
Nghĩa của трёхле́тний
Tính từ
- о сроке [trong] ba năm.
- о возрасте Lên ba, [được] ba tuổi, ba năm.
- трёхлетний ребёнокđứa bé lên ba (ba tuổi)
Biến cách của трёхле́тний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | трёхле́тний | трёхле́тнее | трёхле́тняя | трёхле́тние |
| Sinh cách | трёхле́тнего | трёхле́тнего | трёхле́тней | трёхле́тних |
| Tặng cách | трёхле́тнему | трёхле́тнему | трёхле́тней | трёхле́тним |
| Đối cách | трёхле́тний / трёхле́тнего | трёхле́тнее | трёхле́тнюю | трёхле́тние / трёхле́тних |
| Công cụ cách | трёхле́тним | трёхле́тним | трёхле́тней | трёхле́тними |
| Giới cách | трёхле́тнем | трёхле́тнем | трёхле́тней | трёхле́тних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của трёхле́тний
Câu hỏi thường gặp
трёхлетний nghĩa là gì?
трёхлетний (tính từ) nghĩa là ba năm, lên ba, ba tuổi.
трёхлетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трёхле́тний (phiên âm Latinh trjoxlétnij, IPA [trʲɵˈxlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.