TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трёхле́тний

trjoxlétnij[trʲɵˈxlʲetʲnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên трёхле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

трёхле́тний nghĩa là ba năm, lên ba, ba tuổi.

Nghĩa của трёхле́тний

Tính từ

  1. о сроке [trong] ba năm.
  2. о возрасте Lên ba, [được] ba tuổi, ba năm.
    • трёхлетний ребёнокđứa bé lên ba (ba tuổi)

Biến cách của трёхле́тний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтрёхле́тнийтрёхле́тнеетрёхле́тняятрёхле́тние
Sinh cáchтрёхле́тнеготрёхле́тнеготрёхле́тнейтрёхле́тних
Tặng cáchтрёхле́тнемутрёхле́тнемутрёхле́тнейтрёхле́тним
Đối cáchтрёхле́тний / трёхле́тнеготрёхле́тнеетрёхле́тнюютрёхле́тние / трёхле́тних
Công cụ cáchтрёхле́тнимтрёхле́тнимтрёхле́тнейтрёхле́тними
Giới cáchтрёхле́тнемтрёхле́тнемтрёхле́тнейтрёхле́тних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của трёхле́тний

Câu hỏi thường gặp

трёхлетний nghĩa là gì?

трёхлетний (tính từ) nghĩa là ba năm, lên ba, ba tuổi.

трёхлетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трёхле́тний (phiên âm Latinh trjoxlétnij, IPA [trʲɵˈxlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.