трёхмачтовый
trjóxmačtovyj
giọng máy của trình duyệt
трёхмачтовый nghĩa là có ba cột buồm.
Nghĩa của трёхмачтовый
Tính từ
- Có ba cột buồm.
Biến cách của трёхмачтовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | трёхма́чтовый | трёхма́чтовое | трёхма́чтовая | трёхма́чтовые |
| Sinh cách | трёхма́чтового | трёхма́чтового | трёхма́чтовой | трёхма́чтовых |
| Tặng cách | трёхма́чтовому | трёхма́чтовому | трёхма́чтовой | трёхма́чтовым |
| Đối cách | трёхма́чтовый | трёхма́чтовое | трёхма́чтовую | трёхма́чтовые |
| Công cụ cách | трёхма́чтовым | трёхма́чтовым | трёхма́чтовой | трёхма́чтовыми |
| Giới cách | трёхма́чтовом | трёхма́чтовом | трёхма́чтовой | трёхма́чтовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
трёхмачтовый nghĩa là gì?
трёхмачтовый (tính từ) nghĩa là có ba cột buồm.
трёхмачтовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трёхмачтовый (phiên âm Latinh trjóxmačtovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.