трёхме́сячный
Dấu sắc trên трёхме́сячный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трёхме́сячный nghĩa là ba tháng, tam cá nguyệt.
Nghĩa của трёхме́сячный
Tính từ
- о сроке [trong] ba tháng, tam cá nguyệt, quý.
- о возрасте [được] ba tháng.
Biến cách của трёхме́сячный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | трёхме́сячный | трёхме́сячное | трёхме́сячная | трёхме́сячные |
| Sinh cách | трёхме́сячного | трёхме́сячного | трёхме́сячной | трёхме́сячных |
| Tặng cách | трёхме́сячному | трёхме́сячному | трёхме́сячной | трёхме́сячным |
| Đối cách | трёхме́сячный / трёхме́сячного | трёхме́сячное | трёхме́сячную | трёхме́сячные / трёхме́сячных |
| Công cụ cách | трёхме́сячным | трёхме́сячным | трёхме́сячной | трёхме́сячными |
| Giới cách | трёхме́сячном | трёхме́сячном | трёхме́сячной | трёхме́сячных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của трёхме́сячный
Câu hỏi thường gặp
трёхмесячный nghĩa là gì?
трёхмесячный (tính từ) nghĩa là ba tháng, tam cá nguyệt.
трёхмесячный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трёхме́сячный (phiên âm Latinh trjoxmésjačnyj, IPA [ˌtrʲɵxˈmʲesʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.