TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трёхме́сячный

trjoxmésjačnyj[ˌtrʲɵxˈmʲesʲɪt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên трёхме́сячный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

трёхме́сячный nghĩa là ba tháng, tam cá nguyệt.

Nghĩa của трёхме́сячный

Tính từ

  1. о сроке [trong] ba tháng, tam cá nguyệt, quý.
  2. о возрасте [được] ba tháng.

Biến cách của трёхме́сячный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтрёхме́сячныйтрёхме́сячноетрёхме́сячнаятрёхме́сячные
Sinh cáchтрёхме́сячноготрёхме́сячноготрёхме́сячнойтрёхме́сячных
Tặng cáchтрёхме́сячномутрёхме́сячномутрёхме́сячнойтрёхме́сячным
Đối cáchтрёхме́сячный / трёхме́сячноготрёхме́сячноетрёхме́сячнуютрёхме́сячные / трёхме́сячных
Công cụ cáchтрёхме́сячнымтрёхме́сячнымтрёхме́сячнойтрёхме́сячными
Giới cáchтрёхме́сячномтрёхме́сячномтрёхме́сячнойтрёхме́сячных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của трёхме́сячный

Câu hỏi thường gặp

трёхмесячный nghĩa là gì?

трёхмесячный (tính từ) nghĩa là ba tháng, tam cá nguyệt.

трёхмесячный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трёхме́сячный (phiên âm Latinh trjoxmésjačnyj, IPA [ˌtrʲɵxˈmʲesʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.